cà sa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Các nhà sư thường mặc áo cà sa trong các buổi lễ tôn giáo.
Nhật 袈裟
僧侶たちは宗教儀式で袈裟を着用する。
Anh kasaya
Monks usually wear kasayas during religious ceremonies.
Hàn 가사
승려들은 종교 의식에서 가사를 착용한다.
Cấu tạo
cà / sa / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 袈裟 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 袈裟