cà lăm
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Tình trạng nói không trôi chảy do lặp lại âm thanh hoặc kéo dài các từ ngữ khi nói.
vi Anh ấy đã rất nỗ lực để vượt qua chứng cà lăm và có thể giao tiếp tự tin hơn.
Động từ
Thực hiện việc nói lặp lại các âm đầu hoặc bị ngắt quãng liên tục trong khi giao tiếp.
vi Cậu bé thường bị cà lăm mỗi khi cảm thấy quá hồi hộp trước đám đông.