buồn tẻ
Phát âm
Bắc
/ɓuən˨˩ tɛ̰˧˩˧/
Trung
/ɓuəŋ˧˧ tɛ˧˩˨/
Nam
/ɓuəŋ˨˩ tɛ˨˩˦/
Nghe
dull enpack representative only
Tính từ
dull
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
buồn tẻ
Cảm xúc
Tính chất tẻ nhạt, nhàm chán hoặc không có gì thú vị hay sôi nổi.
vi Cuộc sống ở đây thật buồn tẻ và đơn điệu.
Cấu tạo
buồn / tẻ / ghép từ buồn + tẻ …
▸
Cấu tạo
buồn / tẻ / ghép từ buồn + tẻ …
Nguồn gốcghép từ buồn + tẻ
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
盆矢
Ứng viên theo âm tiết
buồn
盆(𢞂)
tẻ
矢(粃 / 𢗽 / 𢟓 / 𥻮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
nhàm chán / chán ngắt / tẻ nhạt / buồn …
▸
Tương tự
nhàm chán / chán ngắt / tẻ nhạt / buồn …
Dùng
buồn nôn / buồn cười / đau buồn / lo buồn …
▸
Dùng
buồn nôn / buồn cười / đau buồn / lo buồn …