binh cơ
Phát âm
Bắc
/ɓïŋ˧˧ kəː˧˧/
Trung
/ɓïn˧˥ kəː˧˥/
Nam
/ɓɨn˧˧ kəː˧˧/
Nghe
Danh từ
binh cơ
military strategy
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
binh cơ
Diễn ngôn & logic
Những kế hoạch hoặc phương pháp được sử dụng để điều khiển quân đội trong chiến tranh.
vi Vị tướng tài ba này rất am hiểu về các đạo binh cơ.
Cấu tạo
binh / cơ / 兵機
▸
Cấu tạo
binh / cơ / 兵機
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
兵機
Ứng viên theo âm tiết
binh
兵
cơ
機
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
binh khí / cảnh binh / công binh xưởng / bùng binh …
▸
Dùng
binh khí / cảnh binh / công binh xưởng / bùng binh …