biện pháp
Danh từ
Cách làm hoặc phương án được dùng để giải quyết một vấn đề.
Nhật
対策・手段
Anh
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Anh cho nghĩa này.
Hàn
대책·방안
Phát âm
Bắc
/ɓiə̰ʔn˨˩ faːp˧˥/
Trung
/ɓiə̰ŋ˨˨ fa̰ːp˩˧/
Nam
/ɓiəŋ˨˩˨ faːp˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Cách làm hoặc phương án được dùng để giải quyết một vấn đề. Diễn ngôn & logic
Nhật
対策・手段
Anh
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Anh cho nghĩa này.
Hàn
대책·방안
Cấu tạo
biện / pháp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 辦法 …
▸
Cấu tạo
biện / pháp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 辦法 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 辦法
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
辦法
Ứng viên theo âm tiết
biện
辨(卞)
pháp
法
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
bày biện / hùng biện / tranh biện / biện hộ …
▸
Dùng
bày biện / hùng biện / tranh biện / biện hộ …