goigoi

biển lận

Phát âm Bắc /ɓiə̰n˧˩˧ lə̰ʔn˨˩/ Trung /ɓiəŋ˧˩˨ lə̰ŋ˨˨/ Nam /ɓiəŋ˨˩˦ ləŋ˨˩˨/
Nghe
Tính từ
biển lận greedy
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
biển lận Tính chất & trạng tháiChủ đề

Có ham muốn quá mức trong việc thu gom tiền bạc hoặc tài sản cho mình.

vi Ông ta là một kẻ biển lận và luôn muốn chiếm đoạt tài sản của người khác.

Cấu tạo
biển / lận / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 褊吝 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 褊吝

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
褊吝
Ứng viên theo âm tiết
biển (𣷷 / 𤅶) lận (遴)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
ham / tham lam / nhuôm nhuôm / hám lợi …
Dùng
bãi biển / eo biển / tàu biển / xanh nước biển …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.