goigoi

bội nhiễm

Danh từ
Tình trạng nhiễm thêm một loại vi khuẩn khác khi đang bị bệnh nhiễm trùng.
Nhật 重複感染
Anh superinfection
Hàn 중복 감염
Phát âm Bắc /ɓo̰ʔj˨˩ ɲiəʔəm˧˥/ Trung /ɓo̰j˨˨ ɲiəm˧˩˨/ Nam /ɓoj˨˩˨ ɲiəm˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Tình trạng nhiễm thêm một loại vi khuẩn khác khi đang bị bệnh nhiễm trùng. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Vết thương bị bội nhiễm khiến việc điều trị trở nên khó khăn hơn.

Nhật 重複感染

傷口の重複感染により治療が困難になった。

Anh superinfection

The superinfection of the wound made treatment more difficult.

Hàn 중복 감염

상처의 중복 감염으로 인해 치료가 어려워졌다.

Cấu tạo
bội / nhiễm / 倍冉
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
倍冉
Ứng viên theo âm tiết
bội 倍 nhiễm 冉
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bội / bội lan / bội giáo / tiêm nhiễm …
▸
Dùng
phản bội / bội ước / bội tín / bội tinh …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.