bộ đội
Phát âm
Bắc
/ɓo̰ʔ˨˩ ɗo̰ʔj˨˩/
Trung
/ɓo̰˨˨ ɗo̰j˨˨/
Nam
/ɓo˨˩˨ ɗoj˨˩˨/
Nghe
a soldier; the troops/army
Danh từ
a soldier; the troops/army
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
bộ đội
Diễn ngôn & logic
[cand]Người trong quân đội; lực lượng quân đội.
Cấu tạo
bộ / đội / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 部隊 …
▸
Cấu tạo
bộ / đội / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 部隊 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 部隊
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
部隊
Ứng viên theo âm tiết
bộ
步
đội
隊
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bộ đôi
▸
Tương tự
bộ đôi
Dùng
bộ đội thông tin liên lạc / đi bộ đội / đi bộ / câu lạc bộ …
▸
Dùng
bộ đội thông tin liên lạc / đi bộ đội / đi bộ / câu lạc bộ …