đi bộ
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Di chuyển bằng chân với tốc độ bình thường thay vì chạy hoặc dùng phương tiện giao thông.
vi Chúng tôi thích đi bộ trong công viên mỗi sáng.
Nhật 歩く
私たちは毎朝、公園を歩くのが好きです。
Anh walk
We like to walk in the park every morning.
Hàn 걷다
우리는 매일 아침 공원에서 걷는 것을 좋아한다.
Chỉ động vật được nuôi thả tự nhiên, không bị nhốt trong chuồng trại chật hẹp lâu ngày.
vi Gia đình tôi thường mua gà đi bộ để nấu ăn.
Nhật 放し飼いの
うちの家族は料理用によく放し飼い鶏を買う。
Anh free-range
My family usually buys free-range chicken for cooking.
Hàn 방목
우리 가족은 요리하려고 방목 닭을 자주 산다.