goigoi

bồng bềnh

Động từ
Bồng bềnh là trạng thái vật trôi nổi và chuyển động nhẹ nhàng lên xuống theo làn sóng hoặc gió.
Nhật 漂う
Anh bob
Hàn 둥둥 뜨다
Phát âm Bắc /ɓə̤wŋ˨˩ ɓə̤jŋ˨˩/ Trung /ɓəwŋ˧˧ ɓen˧˧/ Nam /ɓəwŋ˨˩ ɓəːn˨˩/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Bồng bềnh là trạng thái vật trôi nổi và chuyển động nhẹ nhàng lên xuống theo làn sóng hoặc gió. Di chuyển & đi lạiChủ đề

vi Những đám mây trắng bồng bềnh trên trời.

Nhật 漂う

白い雲が空にふわふわと漂っている。

Anh bob

White clouds are bobbing in the sky.

Hàn 둥둥 뜨다

하얀 구름이 하늘에 둥둥 떠다닌다.

Cấu tạo
bồng / 蓬澎
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
蓬澎
Ứng viên theo âm tiết
bồng 蓬(摓 / 𢸚 / 𤂧) bềnh 澎(泙 / 萍)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tung tẩy / ngúc ngắc / giập giờn / bập bềnh …
▸
Dùng
bềnh bồng / tuyền bồng / bồng cốt / bồng sơn
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.