bồ liễu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một thuật ngữ ẩn dụ được sử dụng để mô tả một người phụ nữ trông rất mỏng manh hoặc yếu đuối về ngoại hình.
vi Cô ấy trông thật mỏng manh như thân phận bồ liễu.