goigoi

bặt vô âm tín

Cụm từ
Trạng thái hoàn toàn mất liên lạc và không có bất kỳ tin tức gì về tung tích của một người.
Nhật 音信不通
Anh missing or out of touch
Hàn 행방불명
Phát âm Bắc /ɓa̰ʔt˨˩ vo˧˧ əm˧˧ tin˧˥/ Trung /ɓa̰k˨˨ jo˧˥ əm˧˥ tḭn˩˧/ Nam /ɓak˨˩˨ jo˧˧ əm˧˧ tɨn˧˥/
Nghe
1 nghĩa 3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Cụm từ
Trạng thái hoàn toàn mất liên lạc và không có bất kỳ tin tức gì về tung tích của một người. Tiếng lóng, từ vay mượn & tượng thanhChủ đề

vi Người bạn cũ của tôi đã bặt vô âm tín từ nhiều năm nay.

Nhật 音信不通

古い友人は何年も音信不通だ。

Anh missing or out of touch

My old friend has been out of touch for many years.

Hàn 행방불명

오랜 친구는 몇 년째 연락이 닿지 않는다.

Cấu tạo
bặt / vô / âm tín …
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
弼無音信
Ứng viên theo âm tiết
bặt 弼 vô 無 âm 音 tín 信
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thiếu vắng / biệt tăm / bặt / bặt tăm …
▸
Dùng
tiếng bặt bờ tương / im bặt / nín bặt / vô cùng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.