bằng cấp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đang cố gắng học tập để lấy được bằng cấp đại học.
Nhật 学位
彼は大学の学位を取得するために勉強している。
Anh degree
He is trying to study to obtain a university degree.
Hàn 학위
그는 대학 학위를 취득하기 위해 공부하고 있다.
Cấu tạo
bằng / cấp / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 憑給 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 憑給