bầy quân
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Một đại từ nhân xưng dùng để chỉ một nhóm người thứ ba nào đó trong các ngữ cảnh thông tục.
vi Tôi chẳng muốn dây dưa với bầy quân đó.
Một cách gọi thân mật và đặc biệt mà một người dùng để xưng hô với vợ hoặc chồng của mình.
vi Bầy quân ơi, mình đi ăn cơm thôi.