goigoi

bạo lực

Danh từ
Hành vi sử dụng lực vật lý nhằm gây tổn thương, hư hại hoặc giết chóc một ai đó.
Nhật 暴力
Anh violence
Hàn 폭력
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /ɓa̰ːʔw˨˩ lɨ̰ʔk˨˩/ Trung /ɓa̰ːw˨˨ lɨ̰k˨˨/ Nam /ɓaːw˨˩˨ lɨk˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Hành vi sử dụng lực vật lý nhằm gây tổn thương, hư hại hoặc giết chóc một ai đó. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Chúng ta cần phải ngăn chặn mọi hành vi bạo lực.

Nhật 暴力

あらゆる暴力行為を阻止しなければならない。

Anh violence

We need to prevent all acts of violence.

Hàn 폭력

모든 폭력 행위를 막아야 한다.

Tính từ

Nghĩa 2 Tính từ
Sử dụng hoặc liên quan đến lực vật lý nhằm gây tổn thương hoặc hư hại cho người khác. Chính trị, pháp luật, thể chế & an toànChủ đề

vi Đây là một bộ phim có nhiều cảnh quay bạo lực.

Nhật 暴力的な

これは暴力的なシーンが多い映画だ。

Anh violent

This is a movie with many violent scenes.

Hàn 폭력적인

이것은 폭력적인 장면이 많은 영화이다.

Cấu tạo
bạo / lực / 暴力
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
暴力
Ứng viên theo âm tiết
bạo 暴 lực 力
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
bạo lực / bạo lực
▸
Dùng
phi bạo lực / tàn bạo / hung bạo / bạo liệt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.