bại
Nghĩa
4 nghĩa · 4 nghĩa
▸
Không đạt được kết quả mong muốn hoặc không thành công trong một công việc cụ thể.
vi Mưu sự đã bại vì thiếu chuẩn bị.
Nhật 失敗
準備不足のため、その事業は失敗した。
Anh to fail
The undertaking failed because of poor preparation.
Hàn 실패
준비 부족 때문에 그 사업은 실패했다.
Chịu thua trong một cuộc thi đấu, trận đánh hoặc một cuộc đối đầu trực tiếp nào đó.
vi Quân địch đã bị bại trận.
Nhật 敗北
敵軍は敗れた。
Anh to be defeated
The enemy army was defeated.
Hàn 패배
적군은 패배했다.
Mất khả năng vận động hoặc cảm giác ở một phần hoặc toàn bộ cơ thể con người.
vi Chân của ông ấy bị bại.
Nhật 麻痺
彼の脚は麻痺している。
Anh paralysed
His leg is paralyzed.
Hàn 마비
그의 다리는 마비되어 있다.
Ở trong tình trạng sức lực bị giảm sút nghiêm trọng đến mức gần như kiệt sức hoàn toàn.
vi Anh ấy nằm bại trên ghế sau chuyến đi dài.
Nhật 衰弱
長旅のあと、彼は椅子にぐったり横たわった。
Anh weakened
He lay exhausted on the chair after the long trip.
Hàn 쇠약
긴 여행 뒤 그는 의자에 지쳐 쓰러져 있었다.