goigoi

bại

Phát âm Bắc /ɓa̰ːʔj˨˩/ Trung /ɓa̰ːj˨˨/ Nam /ɓaːj˨˩˨/
to fail enfail
4 senses 4 nghĩa
Động từ
to fail fail
Động từ
to be defeated be defeated/lose
Tính từ
paralysed
+1 thêm nghĩa
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa

to fail (fail)

Động từ · 1 senses
Nghĩa 1 Động từ
bại Hành động cơ bảnChủ đề

Không đạt được kết quả mong muốn hoặc không thành công trong một công việc cụ thể.

vi Mưu sự đã bại vì thiếu chuẩn bị.

to be defeated (be defeated/lose)

Động từ · 1 senses
Nghĩa 1 Động từ
bại

Chịu thua trong một cuộc thi đấu, trận đánh hoặc một cuộc đối đầu trực tiếp nào đó.

vi Quân địch đã bị bại trận.

paralysed

Tính từ · 1 senses
Nghĩa 1 Tính từ
bại

Mất khả năng vận động hoặc cảm giác ở một phần hoặc toàn bộ cơ thể con người.

vi Chân của ông ấy bị bại.

weakened (weakened/exhausted)

Tính từ · 1 senses
Nghĩa 1 Tính từ
bại

Ở trong tình trạng sức lực bị giảm sút nghiêm trọng đến mức gần như kiệt sức hoàn toàn.

vi Anh ấy nằm bại trên ghế sau chuyến đi dài.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.