goigoi

bạc bẽo

Phát âm Bắc /ɓa̰ːʔk˨˩ ɓɛʔɛw˧˥/ Trung /ɓa̰ːk˨˨ ɓɛw˧˩˨/ Nam /ɓaːk˨˩˨ ɓɛw˨˩˦/
Nghe
Tính từ
bạc bẽo ungrateful
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
bạc bẽo Tính chất & trạng tháiChủ đề

Không biết ơn hoặc không trân trọng những gì người khác đã giúp đỡ mình.

vi Sống bạc bẽo với người đã giúp mình là điều không nên.

Nghĩa 2 Tính từ
bạc bẽo

Mô tả một công việc vất vả nhưng không nhận được sự cảm ơn hay khen ngợi.

vi Chăm sóc vườn tược là một công việc vất vả và bạc bẽo.

Cấu tạo
bạc / bẽo
Tương tự
kỳ bẽo / bạc bẽo
Dùng
tiền bạc / cờ bạc / bạc xỉu / giấy bạc
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.