goigoi

bút nghiên

Phát âm Bắc /ɓut˧˥ ŋiən˧˧/ Trung /ɓṵk˩˧ ŋiəŋ˧˥/ Nam /ɓuk˧˥ ŋiəŋ˧˧/
Danh từ
bút nghiên brushes and inkstone
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
bút nghiên Diễn ngôn & logicChủ đề

Các dụng cụ học tập và viết chữ truyền thống của người trí thức thời xưa.

vi Người trí thức xưa luôn mang theo bút nghiên.

Nghĩa 2 Danh từ
bút nghiên

Hình ảnh ẩn dụ để chỉ việc học tập và các hoạt động sáng tác văn chương.

vi Anh ấy dành cả đời cho bút nghiên.

Cấu tạo
bút / nghiên / 筆硯
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
筆硯
Ứng viên theo âm tiết
bút nghiên
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
điều nghiên
Dùng
bút chì / chấp bút / bút pháp / bỉnh bút …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.