bún thang
Phát âm
Bắc
/ɓun˧˥ tʰaːŋ˧˧/
Trung
/ɓṵŋ˩˧ tʰaːŋ˧˥/
Nam
/ɓuŋ˧˥ tʰaːŋ˧˧/
bun thang enpack representative only
1 senses
2 Thành tố
Danh từ
bun thang
pack representative only
Chi tiết
1 senses
▸
Chi tiết
1 senses
Nghĩa 1
Danh từ
bún thang
Nấu ăn & món ăn
Thức ăn & món ăn
Món bún truyền thống của Việt Nam với thịt gà xé, trứng và giò lụa thái sợi.
vi Mẹ tôi thường nấu bún thang vào cuối tuần.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡅊湯
Ứng viên theo âm tiết
bún
𡅊(𥻸)
thang
湯(紳 / 簜)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.