goigoi

bôi nhọ

Động từ
Bôi nhọ là hành động xúc phạm danh dự của người khác bằng cách đưa ra những thông tin sai lệch hoặc hạ thấp uy tín của họ.
Nhật 誹謗中傷する
Anh to defame
Hàn 비방하다
Phát âm Bắc /ɓoj˧˧ ɲɔ̰ʔ˨˩/ Trung /ɓoj˧˥ ɲɔ̰˨˨/ Nam /ɓoj˧˧ ɲɔ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Bôi nhọ là hành động xúc phạm danh dự của người khác bằng cách đưa ra những thông tin sai lệch hoặc hạ thấp uy tín của họ. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Họ đã cố tình bôi nhọ danh dự của anh ấy trước công chúng.

Nhật 誹謗中傷する

彼らは人前で意図的に彼の名誉を傷つけた。

Anh to defame

They intentionally tried to defame his reputation before the public.

Hàn 비방하다

그들은 사람들 앞에서 의도적으로 그의 명예를 훼손했다.

Cấu tạo
bôi / nhọ / ghép từ bôi + nhọ …
▸

Nguồn gốcghép từ bôi + nhọ

Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
杯孺
Ứng viên theo âm tiết
bôi 杯(盃) nhọ 孺
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bôi đen / bôi / bôi trơn / bôi bàn
▸
Dùng
sông bôi / nói đãi bôi / bôi bác / mỡ đặc bôi trơn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.