bò sát
Chi tiết
2 senses
▸
Danh từ
Nhóm động vật có xương sống, máu lạnh, thường có lớp da vảy khô và đẻ trứng trên đất liền.
vi Rùa là một loài động vật thuộc nhóm bò sát.
Danh từ riêng
Một tên riêng.
vi Tên "bò sát" xuất hiện trong văn bản.