bên lề
Trạng từ
Ở vị trí không phải trung tâm; đi ngoài đường hay trong không gian.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
aside
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Ở vị trí không phải trung tâm; đi ngoài đường hay trong không gian.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
aside
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
bên / lề
▸
Cấu tạo
bên / lề
Tương tự
bên / bên ngoài / bên trong / bên cạnh …
▸
Tương tự
bên / bên ngoài / bên trong / bên cạnh …
Dùng
bên trời góc bể / bên bị / kế bên / đôi bên …
▸
Dùng
bên trời góc bể / bên bị / kế bên / đôi bên …