bè
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Họ đã sử dụng một chiếc bè gỗ để di chuyển qua sông.
Nhật 筏
彼らは木のいかだを使って川を渡りました。
Anh raft
They used a wooden raft to cross the river.
Hàn 뗏목
그들은 나무 뗏목을 이용해 강을 건넜습니다.
vi Họ chia bè kết cánh để tranh giành quyền lợi.
Nhật 派閥
彼らは利益を争うために徒党を組んだ。
Anh faction; clique
They formed factions and cliques to fight over their interests.
Hàn 파벌
그들은 이권을 다투기 위해 패거리를 지었다.