bè
Chi tiết
2 senses
▸
Một vật nổi có cấu tạo phẳng dùng để di chuyển trên mặt nước.
vi Họ đã sử dụng một chiếc bè gỗ để di chuyển qua sông.
Một nhóm người có cùng chí hướng hoặc cùng làm việc với nhau.
vi Anh ta và bè bạn thường tụ tập cùng nhau vào cuối tuần.