bãi bồi
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Danh từ
Vùng đất bằng phẳng nằm ven sông được hình thành từ quá trình lắng đọng bùn đất và phù sa sau mỗi đợt lũ.
vi Bãi bồi ven sông là nơi lý tưởng để trồng các loại hoa màu.
Tính từ
Dùng để mô tả tính chất của đất đai màu mỡ được bồi đắp bởi bùn và phù sa từ các dòng sông chảy qua.
vi Vùng đất bãi bồi này rất màu mỡ nhờ phù sa bồi đắp.