bánh bao
Chi tiết
2 senses
▸
Một loại bánh làm từ bột mì hấp chín, thường có nhân thịt, trứng hoặc rau củ bên trong.
vi Tôi thường mua bánh bao nóng hổi để ăn vào bữa sáng.
Một loại bánh có hình tròn thường được chế biến bằng cách chiên thay vì hấp như bánh bao thường.
vi Loại bánh bao này được chiên cho đến khi lớp vỏ ngoài giòn tan.