goigoi

bánh bèo

Danh từ
Một loại bánh gạo hấp nhỏ phổ biến ở miền Trung Việt Nam.
Nhật 蒸し米ケーキ
Anh steamed rice cakes
Hàn 찐 쌀떡
Phát âm Bắc /ɓajŋ˧˥ ɓɛ̤w˨˩/ Trung /ɓa̰n˩˧ ɓɛw˧˧/ Nam /ɓan˧˥ ɓɛw˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Một loại bánh gạo hấp nhỏ phổ biến ở miền Trung Việt Nam.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Một loại bánh gạo hấp nhỏ phổ biến ở miền Trung Việt Nam. Nấu ăn & món ănChủ đề Thức ăn & món ănThẻ

vi Bánh bèo là món ăn yêu thích của tôi.

Nhật 蒸し米ケーキ

蒸し米ケーキは私の好きな食べ物だ。

Anh steamed rice cakes

Steamed rice cakes are my favorite food.

Hàn 찐 쌀떡

찐 쌀떡은 내가 좋아하는 음식이다.

Cách gọi có tính chê bai dành cho người quá yếu đuối hoặc lệ thuộc.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Cách gọi có tính chê bai dành cho người quá yếu đuối hoặc lệ thuộc.

vi Đừng có bánh bèo như vậy nữa.

Nhật 弱々しい人

そんなに弱々しい態度をとるのはやめろ。

Anh weak person

Stop being such a weak person.

Hàn 유약한 사람

그렇게 유약하게 굴지 마라.

Cấu tạo
bánh / bèo
▸
Tương tự
mũ tai bèo / cánh bèo / bọt bèo / vê bèo
▸
Dùng
bánh mì / bánh xe / bánh quy / bánh ngọt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.