a tòng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động giúp đỡ hoặc đi theo kẻ xấu để thực hiện những việc làm không chính đáng hoặc phạm pháp.
vi Bạn không nên a tòng với những hành vi sai trái của người khác.
Cấu tạo
a / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 阿從 / 阿從
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 阿從