ổ voi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chiếc xe bị xóc mạnh khi đi qua một cái ổ voi lớn trên đường.
Nhật 巨大な穴
車が道路の巨大な穴を通り過ぎる時、激しく揺れた。
Anh huge pothole
The car jolted hard when passing through a huge pothole on the road.
Hàn 큰 구멍
차가 도로의 큰 구멍을 지나갈 때 심하게 흔들렸다.