ấp rắn vào ngực
Cụm từ
Cưu mang, nuôi dưỡng kẻ vong ân bội nghĩa hoặc hiểm độc, tự rước họa vào thân.
Nhật
胸に蛇を抱く
Anh
cherish a viper in one's bosom
Hàn
품 안에 뱀을 품다
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Cưu mang, nuôi dưỡng kẻ vong ân bội nghĩa hoặc hiểm độc, tự rước họa vào thân.
Nhật
胸に蛇を抱く
Anh
cherish a viper in one's bosom
Hàn
품 안에 뱀을 품다
Cấu tạo
ấp / rắn / 邑𥑲𠓨𦙏
▸
Cấu tạo
ấp / rắn / 邑𥑲𠓨𦙏
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
邑𥑲𠓨𦙏
Ứng viên theo âm tiết
ấp
邑
rắn
𥑲
vào
𠓨
ngực
𦙏(𦞐)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ấp / ấp ủ / ấp iu / ấp chiến lược …
▸
Tương tự
ấp / ấp ủ / ấp iu / ấp chiến lược …
Dùng
e ấp / lâm ấp / ôm ấp / thái ấp …
▸
Dùng
e ấp / lâm ấp / ôm ấp / thái ấp …