ấp iu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy luôn ấp iu những kỷ niệm đẹp về gia đình.
Nhật 慈しむ
彼女はいつも家族の美しい思い出を慈しんでいる。
Anh cherish
She always cherishes the beautiful memories of her family.
Hàn 소중히 간직하다
그녀는 항상 가족과의 아름다운 추억을 소중히 간직한다.