ương ngạnh
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đứa trẻ này rất ương ngạnh và không chịu nghe lời cha mẹ.
Nhật 強情な
この子供はとても強情で、両親の言うことを聞かない。
Anh stubborn or headstrong
This child is very stubborn and refuses to listen to his parents.
Hàn 고집 센
이 아이는 매우 고집이 세서 부모님 말을 듣지 않는다.