goigoi

đoạ lạc

Tính từ
Mô tả một người đã đánh mất tư cách đạo đức hoặc bị sa sút từ một địa vị cao.
Nhật 転落した
Anh fallen
Hàn 타락한
Phát âm Bắc /ɗwa̰ːʔ˨˩ la̰ːʔk˨˩/ Trung /ɗwa̰ː˨˨ la̰ːk˨˨/ Nam /ɗwaː˨˩˨ laːk˨˩˨/
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một người đã đánh mất tư cách đạo đức hoặc bị sa sút từ một địa vị cao.

vi Anh ta đã trở thành một kẻ đoạ lạc sau nhiều năm ăn chơi.

Nhật 転落した

彼は長年の放蕩の末に落ちぶれた。

Anh fallen

He has become a fallen man after years of excessive partying.

Hàn 타락한

그는 오랜 방탕 끝에 타락한 사람이 되었다.

Cấu tạo
lạc / 墮落
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
墮落
Ứng viên theo âm tiết
đoạ 墮 lạc 落(樂 / 鉻)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
an lạc / đi lạc / luân lạc / hành lạc …
▸
Dùng
câu lạc bộ / liên lạc / lục lạc / hoan lạc
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.