điện thoại công cộng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy gọi điện bằng điện thoại công cộng gần nhà ga.
Nhật 公衆電話
彼は駅の近くの公衆電話で電話をかけた。
Anh payphone
He made a call using the public phone near the station.
Hàn 공중전화
그는 역 근처의 공중전화로 전화를 걸었다.
Cấu tạo
điện thoại / công cộng / ghép từ điện thoại + công cộng …
▸
Nguồn gốcghép từ điện thoại + công cộng