điện biên phủ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tên "điện biên phủ" xuất hiện trong văn bản.
Nhật ディエンビエンフー
「ディエンビエンフー」という名が書かれています。
Anh Điện Biên Phủ
The name "Điện Biên Phủ" appears in the text.
Hàn 디엔비엔푸
「디엔비엔푸」라는 이름이 적혀 있다.
Cấu tạo
điện biên / phủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 奠邊府 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 奠邊府