điện đàm
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Hai vị lãnh đạo đã điện đàm về vấn đề hợp tác.
Nhật 電話会談
二人の指導者は協力について電話会談した。
Anh telephone conversation
The two leaders had a telephone conversation about cooperation.
Hàn 전화 회담
두 지도자는 협력에 대해 전화 회담을 했다.
Cấu tạo
điện / đàm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 電談 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 電談