đanh đá
Phát âm
Bắc
/ɗajŋ˧˧ ɗaː˧˥/
Trung
/ɗan˧˥ ɗa̰ː˩˧/
Nam
/ɗan˧˧ ɗaː˧˥/
Nghe
Tính từ
đanh đá
feisty
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
đanh đá
Tính chất & trạng thái
Chỉ người có tính cách sắc sảo, hay cãi vã hoặc có những phản ứng mạnh mẽ, đốp chát.
vi Cô ấy là một người phụ nữ đanh đá và sắc sảo.
Cấu tạo
đanh / đá
▸
Cấu tạo
đanh / đá
Tương tự
đanh thép / đanh / đanh đá cá cầy / đanh đá
▸
Tương tự
đanh thép / đanh / đanh đá cá cầy / đanh đá
Dùng
vắng như chùa bà đanh / bóng đá / vách đá / đá quý …
▸
Dùng
vắng như chùa bà đanh / bóng đá / vách đá / đá quý …