goigoi

đan xen

Phát âm Bắc /ɗaːn˧˧ sɛn˧˧/ Trung /ɗaːŋ˧˥ sɛŋ˧˥/ Nam /ɗaːŋ˧˧ sɛŋ˧˧/
Nghe
Động từ
đan xen interweave
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đan xen Hành động cơ bảnChủ đề

Hành động lồng ghép hoặc kết hợp các yếu tố khác nhau lại với nhau một cách chặt chẽ.

vi Niềm vui và nỗi buồn luôn đan xen trong cuộc sống của mỗi người.

Cấu tạo
đan / xen / ghép từ đan + xen

Nguồn gốcghép từ đan + xen

Tương tự
đan xen
Dùng
vẻ đan / đan sĩ / đan mạch / đan viện …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.