đa phương
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Liên quan đến nhiều phía hoặc nhiều quốc gia cùng tham gia thảo luận và giải quyết một vấn đề.
vi Các quốc gia đang tìm kiếm một giải pháp đa phương.
Cấu tạo
đa / phương / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 多方 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 多方