đa cố
Tính từ
Trải qua nhiều vấn đề, khó khăn hoặc bất hạnh, thường dùng để mô tả một người hoặc tình huống.
Nhật
悩める
Anh
troubled
Hàn
고난의
Phát âm
Bắc
/ɗaː˧˧ ko˧˥/
Trung
/ɗaː˧˥ ko̰˩˧/
Nam
/ɗaː˧˧ ko˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Trải qua nhiều vấn đề, khó khăn hoặc bất hạnh, thường dùng để mô tả một người hoặc tình huống. Tính chất & trạng thái
vi Cuộc đời của người phụ nữ ấy thật là đa cố.
Nhật 悩める
その女性の人生は本当に悩めるものだった。
Anh troubled
That woman's life is truly troubled.
Hàn 고난의
그 여성의 삶은 정말로 고난의 연속이었다.
Cấu tạo
đa / cố / 多故
▸
Cấu tạo
đa / cố / 多故
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
多故
Ứng viên theo âm tiết
đa
多
cố
故(固 / 顧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dạ cỏ / ngoan cố / điển cố / thắng cố …
▸
Tương tự
dạ cỏ / ngoan cố / điển cố / thắng cố …
Dùng
bánh đa cua / đa cảm / đa tài / đa ta …
▸
Dùng
bánh đa cua / đa cảm / đa tài / đa ta …