đa cố
Phát âm
Bắc
/ɗaː˧˧ ko˧˥/
Trung
/ɗaː˧˥ ko̰˩˧/
Nam
/ɗaː˧˧ ko˧˥/
Nghe
Tính từ
đa cố
troubled
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
đa cố
Tính chất & trạng thái
Trải qua nhiều vấn đề, khó khăn hoặc bất hạnh, thường dùng để mô tả một người hoặc tình huống.
vi Cuộc đời của người phụ nữ ấy thật là đa cố.
Cấu tạo
đa / cố / 多故
▸
Cấu tạo
đa / cố / 多故
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
多故
Ứng viên theo âm tiết
đa
多
cố
故(固 / 顧)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
dạ cỏ / bấn loạn / ngoan cố / điển cố …
▸
Tương tự
dạ cỏ / bấn loạn / ngoan cố / điển cố …
Dùng
bánh đa cua / đa cảm / đa tài / đa ta …
▸
Dùng
bánh đa cua / đa cảm / đa tài / đa ta …