đỗ tương
Danh từ
Loại đậu thông dụng, ở đây là tên khác của đậu nành.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
soy bean
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Loại đậu thông dụng, ở đây là tên khác của đậu nành. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
soy bean
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
đỗ / tương / 杜相
▸
Cấu tạo
đỗ / tương / 杜相
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
杜相
Ứng viên theo âm tiết
đỗ
杜
tương
相(醬 / 湘)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đỗ / đỗ xanh / đỗ quyên
▸
Tương tự
đỗ / đỗ xanh / đỗ quyên
Dùng
giá đỗ / long đỗ / đỗ vũ / đỗ mục …
▸
Dùng
giá đỗ / long đỗ / đỗ vũ / đỗ mục …