đốt
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
set on fire (set fire to)
Làm cho một thứ gì đó bắt đầu cháy bằng cách tác động nhiệt hoặc lửa lên bề mặt của nó.
vi Họ đang đốt lá khô trong vườn.
to sting (sting)
Gây ra một cơn đau nhói bằng cách đâm vào da bằng kim hoặc ngòi của côn trùng.
vi Tôi vừa bị một con ong đốt vào tay.
segment or joint (joint)
Một phần của thân cây hoặc cấu trúc cơ thể được ngăn cách bởi các khớp hoặc mắt.
vi Cây tre này có những đốt rất dài.