goigoi

đốt

Phát âm Bắc /ɗot˧˥/ Trung /ɗo̰k˩˧/ Nam /ɗok˧˥/
Nghe
set on fire enset fire to
Động từ
set on fire set fire to
+2 thêm nghĩa
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa

set on fire (set fire to)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đốt Hành động cơ bảnChủ đề

Làm cho một thứ gì đó bắt đầu cháy bằng cách tác động nhiệt hoặc lửa lên bề mặt của nó.

vi Họ đang đốt lá khô trong vườn.

to sting (sting)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đốt

Gây ra một cơn đau nhói bằng cách đâm vào da bằng kim hoặc ngòi của côn trùng.

vi Tôi vừa bị một con ong đốt vào tay.

segment or joint (joint)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
đốt

Một phần của thân cây hoặc cấu trúc cơ thể được ngăn cách bởi các khớp hoặc mắt.

vi Cây tre này có những đốt rất dài.

Tương tự
đớt / đọt / dột / dớt …
Dùng
thiêu đốt / khí đốt / chất đốt / động cơ đốt trong …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.