đọng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Nước đọng trong vũng nhỏ sau cơn mưa.
Anh stagnant; still
Stagnant water remains in small puddles after the rain.
Nhật 停滞
雨の後、小さな水たまりに水がたまっている。
Hàn 정체
비가 내린 후 작은 웅덩이에 물이 고여 있다.
Động từ
vi Công việc đang bị đọng lại vì thiếu nhân sự.
Anh to stagnate
The work is stagnating due to a lack of staff.
Nhật 停滞する
人手不足のため仕事が停滞している。
Hàn 정체되다
인력 부족으로 인해 업무가 정체되어 있다.