địa chất học
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy đam mê nghiên cứu về địa chất học.
Nhật 地質学
彼は地質学の研究に情熱を注いでいる。
Anh geology
He is passionate about studying geology.
Hàn 지질학
그는 지질학을 공부하는 것에 열정을 가지고 있다.
Cấu tạo
địa chất / học / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 地質學 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 地質學