đếm xỉa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy không thèm đếm xỉa đến những lời đồn thổi xung quanh.
Nhật 構う
彼女は周囲の噂をまったく気にしない。
Anh to pay heed to
She doesn't pay any heed to the rumors around her.
Hàn 신경 쓰다
그녀는 주변의 소문에는 전혀 신경 쓰지 않는다.
Cấu tạo
đếm / xỉa / ghép từ đếm + xỉa
▸
Nguồn gốcghép từ đếm + xỉa