đế thích
Phát âm
Bắc
/ɗe˧˥ tʰïk˧˥/
Trung
/ɗḛ˩˧ tʰḭ̈t˩˧/
Nam
/ɗe˧˥ tʰɨt˧˥/
Nghe
Đế Thích enreligious or cultural name
Danh từ riêng
Đế Thích
religious or cultural name
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Đế Thích
Văn hóa & tên riêng
Tên riêng thuộc lĩnh vực tôn giáo hoặc văn hóa.
vi Tên "đế thích" xuất hiện trong văn bản.
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Đế Thích
Tên riêng.
vi Câu chuyện này có nhắc đến Đế Thích.
Cấu tạo
đế / thích / 帝釋
▸
Cấu tạo
đế / thích / 帝釋
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
帝釋
Ứng viên theo âm tiết
đế
蹄(蒂)
thích
適
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
đế thích thiên / thỏ đế / già cốc đế / hoàng đế …
▸
Dùng
đế thích thiên / thỏ đế / già cốc đế / hoàng đế …