đập vỡ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy vô tình đập vỡ chiếc bình hoa bằng gốm.
Nhật 粉砕
彼は誤って陶器の花瓶を粉砕してしまった。
Anh shatter
He accidentally shattered the ceramic vase.
Hàn 산산조각 내다
그는 실수로 도자기 꽃병을 산산조각 내버렸다.
Cấu tạo
đập / vỡ / ghép từ đập + vỡ …
▸
Nguồn gốcghép từ đập + vỡ