đập đá
Phát âm
Bắc
/ɗə̰ʔp˨˩ ɗaː˧˥/
Trung
/ɗə̰p˨˨ ɗa̰ː˩˧/
Nam
/ɗəp˨˩˨ ɗaː˧˥/
Nghe
Động từ
đập đá
2 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Động từ
Nghĩa 1
Động từ
đập đá
Văn hóa & tên riêng
Danh từ riêng
Nghĩa 2
Danh từ riêng
Đập Đá
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Họ đang đi đến Đập Đá.
Cấu tạo
đập / đá / 𡏽跢
▸
Cấu tạo
đập / đá / 𡏽跢
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡏽跢
Ứng viên theo âm tiết
đập
𡏽
đá
跢
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đập phá / đập tan / đập / đập vỡ …
▸
Tương tự
đập phá / đập tan / đập / đập vỡ …
Dùng
đánh đập / đập hộp / mạch đập / đập tràn …
▸
Dùng
đánh đập / đập hộp / mạch đập / đập tràn …