đấu
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
to battle or fight (battle/fight)
Đấu là hành động tham gia vào một cuộc chiến, cuộc tranh tài hoặc cuộc đối đầu trực tiếp để giành chiến thắng trước đối thủ.
vi Hai võ sĩ đang đấu với nhau rất quyết liệt.
dipper or ladle (dipper/ladle/scoop)
Đấu là một loại dụng cụ dùng để múc chất lỏng hoặc các hạt nhỏ, thường có tay cầm và phần chứa hình lòng sâu.
vi Người bán hàng dùng cái đấu gỗ để múc gạo.