goigoi

đấu

Phát âm Bắc /ɗəw˧˥/ Trung /ɗə̰w˩˧/ Nam /ɗəw˧˥/
Nghe
to battle or fight enbattle/fight
Động từ
to battle or fight battle/fight
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa

to battle or fight (battle/fight)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
đấu Hành động cơ bảnChủ đề Đồ ở nhàThẻ

Đấu là hành động tham gia vào một cuộc chiến, cuộc tranh tài hoặc cuộc đối đầu trực tiếp để giành chiến thắng trước đối thủ.

vi Hai võ sĩ đang đấu với nhau rất quyết liệt.

dipper or ladle (dipper/ladle/scoop)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
đấu

Đấu là một loại dụng cụ dùng để múc chất lỏng hoặc các hạt nhỏ, thường có tay cầm và phần chứa hình lòng sâu.

vi Người bán hàng dùng cái đấu gỗ để múc gạo.

Tương tự
dấu / đau / đâu / dậu …
Dùng
chiến đấu / trận đấu / thi đấu / đấu tranh …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.