goigoi

dậu

Danh từ
Ngôi thứ mười trong mười hai địa chi, biểu tượng là con gà.
Nhật 酉
Anh rooster (zodiac)
Hàn 닭띠
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /zə̰ʔw˨˩/ Trung /jə̰w˨˨/ Nam /jəw˨˩˨/
Nghe
3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Ngôi thứ mười trong mười hai địa chi, biểu tượng là con gà. Văn hóa & tên riêngChủ đề

vi Ông tôi sinh vào năm Dậu.

Nhật 酉

私の祖父は酉年生まれです。

Anh rooster (zodiac)

My grandfather was born in the Year of the Rooster.

Hàn 닭띠

우리 할아버지는 닭띠이다.

Danh từ riêng

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Địa chi thứ mười, biểu thị bằng con Gà (Dậu).

vi Dậu là tên của một địa chi.

Nhật 酉

酉は十二支の一つである。

Anh Rooster

Dau is the name of an earthly branch.

Hàn 유

유는 십이지 중 하나이다.

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Tên người dùng cho cả nam và nữ, thường đặt cho người sinh năm Dậu.

vi Dậu là tên riêng của nhân vật này.

Nhật ザウ

ザウはこの登場人物の名前である。

Anh Dậu

Dau is the proper name of this character.

Hàn 자우

자우는 이 등장인물의 이름이다.

Cấu tạo
酉
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
酉
Ứng viên theo âm tiết
dậu 𥴙
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
dấu / đau / đâu / dàu …
▸
Dùng
giờ dậu
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.