đấm
Phát âm
Bắc
/ɗəm˧˥/
Trung
/ɗə̰m˩˧/
Nam
/ɗəm˧˥/
Nghe
to punch enpack representative only
Động từ
to punch
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
đấm
Hành động cơ bản
Dùng nắm tay để đánh mạnh vào ai đó hoặc vật gì.
vi Anh ta đấm mạnh vào bao cát để tập luyện.
Tương tự
đàm / đam / đám / dặm …
▸
Tương tự
đàm / đam / đám / dặm …
Dùng
đánh đấm / nắm đấm / cố đấm ăn xôi / quả đấm …
▸
Dùng
đánh đấm / nắm đấm / cố đấm ăn xôi / quả đấm …